Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 幽默

Từ ghép: 幽默 yōumò

幽默
Nghĩa tiếng Việt
(từ mượn) hài hước / hài hước
Âm Hán-Việt
U MẶC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 幽默

Từ 幽默 nghĩa là gì?

Từ ghép 幽默 (yōumò) có nghĩa tiếng Việt là "(từ mượn) hài hước / hài hước", âm Hán-Việt là U MẶC.

Từ 幽默 đọc pinyin như thế nào?

Từ 幽默 có pinyin là yōumò (Hán-Việt: U MẶC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 幽默 gồm những chữ Hán nào?

Từ 幽默 được tạo thành từ 2 chữ: 幽 (yōu: hẻo lánh / ẩn khuất / biệt lập / thanh bình / yên tĩnh / giam cầm / trong mê tín chỉ cõi âm / quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc); 默 (mò: im lặng / viết từ trí nhớ).

Nguồn dữ liệu