Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 幽默
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 幽默 (yōumò) có nghĩa tiếng Việt là "(từ mượn) hài hước / hài hước", âm Hán-Việt là U MẶC.
Từ 幽默 có pinyin là yōumò (Hán-Việt: U MẶC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 幽默 được tạo thành từ 2 chữ: 幽 (yōu: hẻo lánh / ẩn khuất / biệt lập / thanh bình / yên tĩnh / giam cầm / trong mê tín chỉ cõi âm / quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc); 默 (mò: im lặng / viết từ trí nhớ).