Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 5 › 幽
Chữ 幽 (yōu) có nghĩa tiếng Việt là "hẻo lánh / ẩn khuất / biệt lập / thanh bình / yên tĩnh / giam cầm / trong mê tín chỉ cõi âm / quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc".
Chữ 幽 có pinyin là yōu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 幽 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.