Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 幽

Cách viết chữ 幽 yōu

Nghĩa tiếng Việt
hẻo lánh / ẩn khuất / biệt lập / thanh bình / yên tĩnh / giam cầm / trong mê tín chỉ cõi âm / quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc
Pinyin
yōu
Số nét
9 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 幽 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 幽

Chữ 幽 nghĩa là gì?

Chữ 幽 (yōu) có nghĩa tiếng Việt là "hẻo lánh / ẩn khuất / biệt lập / thanh bình / yên tĩnh / giam cầm / trong mê tín chỉ cõi âm / quận cổ trải dài các tỉnh Liêu Ninh và Hà Bắc".

Chữ 幽 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 幽 có pinyin là yōu. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 幽 có bao nhiêu nét?

Chữ 幽 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5