Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 广告

Từ ghép: 广告 guǎnggào

广告
Nghĩa tiếng Việt
Quảng cáo / mục quảng cáo / LT:項|项[xiang4]
Âm Hán-Việt
QUẢNG CÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 广告

Từ 广告 nghĩa là gì?

Từ ghép 广告 (guǎnggào) có nghĩa tiếng Việt là "Quảng cáo / mục quảng cáo / LT:項|项[xiang4]", âm Hán-Việt là QUẢNG CÁO.

Từ 广告 đọc pinyin như thế nào?

Từ 广告 có pinyin là guǎnggào (Hán-Việt: QUẢNG CÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 广告 gồm những chữ Hán nào?

Từ 广告 được tạo thành từ 2 chữ: 广 (guǎng: Rộng lớn); 告 (gào: Báo cáo, bảo cho biết).

Nguồn dữ liệu