Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 广场

Từ ghép: 广场 guǎngchǎng

广场
Nghĩa tiếng Việt
Quảng trường
Âm Hán-Việt
QUẢNG TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 广场

Từ 广场 nghĩa là gì?

Từ ghép 广场 (guǎngchǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Quảng trường", âm Hán-Việt là QUẢNG TRƯỜNG.

Từ 广场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 广场 có pinyin là guǎngchǎng (Hán-Việt: QUẢNG TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 广场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 广场 được tạo thành từ 2 chữ: 广 (guǎng: Rộng lớn); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu