Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 康复

Từ ghép: 康复 kāngfù

康复
Nghĩa tiếng Việt
Hồi phục / phục hồi (sức khỏe) / dưỡng bệnh
Âm Hán-Việt
KHANG HẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 康复

Từ 康复 nghĩa là gì?

Từ ghép 康复 (kāngfù) có nghĩa tiếng Việt là "Hồi phục / phục hồi (sức khỏe) / dưỡng bệnh", âm Hán-Việt là KHANG HẠ.

Từ 康复 đọc pinyin như thế nào?

Từ 康复 có pinyin là kāngfù (Hán-Việt: KHANG HẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 康复 gồm những chữ Hán nào?

Từ 康复 được tạo thành từ 2 chữ: 康 (kāng: An khang, khỏe mạnh); 复 (fù: Lặp lại, phục hồi).

Nguồn dữ liệu