Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 延续
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 延续 (yánxù) có nghĩa tiếng Việt là "Tiếp tục / tiếp diễn / kéo dài", âm Hán-Việt là DANG TỤC.
Từ 延续 có pinyin là yánxù (Hán-Việt: DANG TỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 延续 được tạo thành từ 2 chữ: 延 (yán: Diên: kéo dài; trì hoãn); 续 (xù: liên tục, nối tiếp).