Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 延
Chữ 延 (yán) có nghĩa tiếng Việt là "Diên: kéo dài; trì hoãn".
Chữ 延 có pinyin là yán. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 延 được viết bằng 6 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.