Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 建立
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 建立 (jiànlì) có nghĩa tiếng Việt là "Thiết lập / thành lập / sáng lập", âm Hán-Việt là KIẾN LẬP.
Từ 建立 có pinyin là jiànlì (Hán-Việt: KIẾN LẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 建立 được tạo thành từ 2 chữ: 建 (jiàn: Xây dựng, thiết lập); 立 (lì: Lập: đứng thẳng; thành lập).