Trang chủTra cứu chữ HánHSK 3 › 立

Cách viết chữ 立

Nghĩa tiếng Việt
Lập: đứng thẳng; thành lập
Pinyin
Số nét
5 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 立 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 立

Chữ 立 nghĩa là gì?

Chữ 立 (lì) có nghĩa tiếng Việt là "Lập: đứng thẳng; thành lập".

Chữ 立 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 立 có pinyin là lì. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 立 có bao nhiêu nét?

Chữ 立 được viết bằng 5 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 3