Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 开幕式

Từ ghép: 开幕式 kāimùshì

开幕式
Nghĩa tiếng Việt
Lễ khai mạc
Âm Hán-Việt
KHAI MẠC THỨC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开幕式

Từ 开幕式 nghĩa là gì?

Từ ghép 开幕式 (kāimùshì) có nghĩa tiếng Việt là "Lễ khai mạc", âm Hán-Việt là KHAI MẠC THỨC.

Từ 开幕式 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开幕式 có pinyin là kāimùshì (Hán-Việt: KHAI MẠC THỨC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开幕式 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开幕式 được tạo thành từ 3 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 幕 (mù: rèm hoặc màn / mái che hoặc lều / sở chỉ huy của tướng / màn (của vở kịch)); 式 (shì: Thức: loại).

Nguồn dữ liệu