Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 开放
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 开放 (kāifàng) có nghĩa tiếng Việt là "Nở hoa / mở / mở cửa (cho công chúng) / mở ra (với bên ngoài) / cởi mở / phóng khoáng về quan niệm / không gò bó trong tình dục", âm Hán-Việt là KHAI PHÓNG.
Từ 开放 có pinyin là kāifàng (Hán-Việt: KHAI PHÓNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 开放 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 放 (fàng: Đặt, để, thả ra).