Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 开机

Từ ghép: 开机 kāijī

开机
Nghĩa tiếng Việt
Khởi động máy / khởi động máy tính / nhấn Ctrl-Alt-Delete / bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV
Âm Hán-Việt
KHAI CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 开机

Từ 开机 nghĩa là gì?

Từ ghép 开机 (kāijī) có nghĩa tiếng Việt là "Khởi động máy / khởi động máy tính / nhấn Ctrl-Alt-Delete / bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV", âm Hán-Việt là KHAI CƠ.

Từ 开机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 开机 có pinyin là kāijī (Hán-Việt: KHAI CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 开机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 开机 được tạo thành từ 2 chữ: 开 (kāi: Mở, bắt đầu); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu