Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 开机

Từ ghép: 开机 kāijī

开机
Nghĩa tiếng Việt
Khởi động máy / khởi động máy tính / nhấn Ctrl-Alt-Delete / bắt đầu quay phim hoặc chương trình TV
Âm Hán-Việt
KHAI CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.