Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 引导

Từ ghép: 引导 yǐndǎo

引导
Nghĩa tiếng Việt
Hướng dẫn / dẫn dắt / dẫn đi / khởi động / giới thiệu / sơ lược
Âm Hán-Việt
DẪN ĐẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 引导

Từ 引导 nghĩa là gì?

Từ ghép 引导 (yǐndǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Hướng dẫn / dẫn dắt / dẫn đi / khởi động / giới thiệu / sơ lược", âm Hán-Việt là DẪN ĐẠO.

Từ 引导 đọc pinyin như thế nào?

Từ 引导 có pinyin là yǐndǎo (Hán-Việt: DẪN ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 引导 gồm những chữ Hán nào?

Từ 引导 được tạo thành từ 2 chữ: 引 (yǐn: Dẫn: dẫn dắt, lôi kéo); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).

Nguồn dữ liệu