Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 引导
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 引导 (yǐndǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Hướng dẫn / dẫn dắt / dẫn đi / khởi động / giới thiệu / sơ lược", âm Hán-Việt là DẪN ĐẠO.
Từ 引导 có pinyin là yǐndǎo (Hán-Việt: DẪN ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 引导 được tạo thành từ 2 chữ: 引 (yǐn: Dẫn: dẫn dắt, lôi kéo); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).