Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 引进

Từ ghép: 引进 yǐnjìn

引进
Nghĩa tiếng Việt
Giới thiệu / du nhập (từ bên ngoài)
Âm Hán-Việt
DẪN TIẾN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 引进

Từ 引进 nghĩa là gì?

Từ ghép 引进 (yǐnjìn) có nghĩa tiếng Việt là "Giới thiệu / du nhập (từ bên ngoài)", âm Hán-Việt là DẪN TIẾN.

Từ 引进 đọc pinyin như thế nào?

Từ 引进 có pinyin là yǐnjìn (Hán-Việt: DẪN TIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 引进 gồm những chữ Hán nào?

Từ 引进 được tạo thành từ 2 chữ: 引 (yǐn: Dẫn: dẫn dắt, lôi kéo); 进 (jìn: Vào, tiến vào).

Nguồn dữ liệu