Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 形容

Từ ghép: 形容 xíngróng

形容
Nghĩa tiếng Việt
Miêu tả / (văn học) dung mạo; diện mạo
Âm Hán-Việt
HÌNH DUNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 形容

Từ 形容 nghĩa là gì?

Từ ghép 形容 (xíngróng) có nghĩa tiếng Việt là "Miêu tả / (văn học) dung mạo; diện mạo", âm Hán-Việt là HÌNH DUNG.

Từ 形容 đọc pinyin như thế nào?

Từ 形容 có pinyin là xíngróng (Hán-Việt: HÌNH DUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 形容 gồm những chữ Hán nào?

Từ 形容 được tạo thành từ 2 chữ: 形 (xíng: Hình: hình dạng, hình thể); 容 (róng: họ).

Nguồn dữ liệu