Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 彩票

Từ ghép: 彩票 cǎipiào

彩票
Nghĩa tiếng Việt
Vé số
Âm Hán-Việt
THÁI PHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 彩票

Từ 彩票 nghĩa là gì?

Từ ghép 彩票 (cǎipiào) có nghĩa tiếng Việt là "Vé số", âm Hán-Việt là THÁI PHIẾU.

Từ 彩票 đọc pinyin như thế nào?

Từ 彩票 có pinyin là cǎipiào (Hán-Việt: THÁI PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 彩票 gồm những chữ Hán nào?

Từ 彩票 được tạo thành từ 2 chữ: 彩 (cǎi: màu sắc (tươi sáng) / đa dạng / vỗ tay / tán thưởng / giải thưởng xổ số); 票 (piào: Vé, phiếu).

Nguồn dữ liệu