Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 影响

Từ ghép: 影响 yǐngxiǎng

影响
Nghĩa tiếng Việt
Ảnh hưởng / tác động / ảnh hưởng đến / tác động đến (thường là tiêu cực) / làm phiền / LT:股[gu3]
Âm Hán-Việt
ẢNH HƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.