Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 影响

Từ ghép: 影响 yǐngxiǎng

影响
Nghĩa tiếng Việt
Ảnh hưởng / tác động / ảnh hưởng đến / tác động đến (thường là tiêu cực) / làm phiền / LT:股[gu3]
Âm Hán-Việt
ẢNH HƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 影响

Từ 影响 nghĩa là gì?

Từ ghép 影响 (yǐngxiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Ảnh hưởng / tác động / ảnh hưởng đến / tác động đến (thường là tiêu cực) / làm phiền / LT:股[gu3]", âm Hán-Việt là ẢNH HƯỞNG.

Từ 影响 đọc pinyin như thế nào?

Từ 影响 có pinyin là yǐngxiǎng (Hán-Việt: ẢNH HƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 影响 gồm những chữ Hán nào?

Từ 影响 được tạo thành từ 2 chữ: 影 (yǐng: Bóng, phim); 响 (xiǎng: Hưởng: vang, kêu, âm thanh).

Nguồn dữ liệu