Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 影迷

Từ ghép: 影迷 yǐngmí

影迷
Nghĩa tiếng Việt
Người hâm mộ phim / fan điện ảnh / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ẢNH MÊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 影迷

Từ 影迷 nghĩa là gì?

Từ ghép 影迷 (yǐngmí) có nghĩa tiếng Việt là "Người hâm mộ phim / fan điện ảnh / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ẢNH MÊ.

Từ 影迷 đọc pinyin như thế nào?

Từ 影迷 có pinyin là yǐngmí (Hán-Việt: ẢNH MÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 影迷 gồm những chữ Hán nào?

Từ 影迷 được tạo thành từ 2 chữ: 影 (yǐng: Bóng, phim); 迷 (mí: Mê: mê mẩn; lạc lối; người hâm mộ).

Nguồn dữ liệu