Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 往来

Từ ghép: 往来 wǎnglái

往来
Nghĩa tiếng Việt
Giao dịch / liên hệ / đi đi lại lại
Âm Hán-Việt
VÃNG LAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 往来

Từ 往来 nghĩa là gì?

Từ ghép 往来 (wǎnglái) có nghĩa tiếng Việt là "Giao dịch / liên hệ / đi đi lại lại", âm Hán-Việt là VÃNG LAI.

Từ 往来 đọc pinyin như thế nào?

Từ 往来 có pinyin là wǎnglái (Hán-Việt: VÃNG LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 往来 gồm những chữ Hán nào?

Từ 往来 được tạo thành từ 2 chữ: 往 (wǎng: Hướng về, đi qua); 来 (lái: Đến, Lại).

Nguồn dữ liệu