Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 心态

Từ ghép: 心态 xīntài

心态
Nghĩa tiếng Việt
Thái độ (của tâm) / trạng thái tâm lý / cách suy nghĩ / tâm lý
Âm Hán-Việt
TÂM THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 心态

Từ 心态 nghĩa là gì?

Từ ghép 心态 (xīntài) có nghĩa tiếng Việt là "Thái độ (của tâm) / trạng thái tâm lý / cách suy nghĩ / tâm lý", âm Hán-Việt là TÂM THÁI.

Từ 心态 đọc pinyin như thế nào?

Từ 心态 có pinyin là xīntài (Hán-Việt: TÂM THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 心态 gồm những chữ Hán nào?

Từ 心态 được tạo thành từ 2 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 态 (tài: Thái: cách, thái độ, thái độ).

Nguồn dữ liệu