Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 心情
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 心情 (xīnqíng) có nghĩa tiếng Việt là "Tâm trạng; trạng thái tinh thần / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là TÂM TÌNH.
Từ 心情 có pinyin là xīnqíng (Hán-Việt: TÂM TÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 心情 được tạo thành từ 2 chữ: 心 (xīn: Tim, tâm trí); 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình).