Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 思维

Từ ghép: 思维 sīwéi

思维
Nghĩa tiếng Việt
(dòng) suy nghĩ / tư duy
Âm Hán-Việt
TƯ DUY
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 思维

Từ 思维 nghĩa là gì?

Từ ghép 思维 (sīwéi) có nghĩa tiếng Việt là "(dòng) suy nghĩ / tư duy", âm Hán-Việt là TƯ DUY.

Từ 思维 đọc pinyin như thế nào?

Từ 思维 có pinyin là sīwéi (Hán-Việt: TƯ DUY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 思维 gồm những chữ Hán nào?

Từ 思维 được tạo thành từ 2 chữ: 思 (sī: Suy nghĩ, ý nghĩ); 维 (wéi: giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau).

Nguồn dữ liệu