Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 思维
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 思维 (sīwéi) có nghĩa tiếng Việt là "(dòng) suy nghĩ / tư duy", âm Hán-Việt là TƯ DUY.
Từ 思维 có pinyin là sīwéi (Hán-Việt: TƯ DUY). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 思维 được tạo thành từ 2 chữ: 思 (sī: Suy nghĩ, ý nghĩ); 维 (wéi: giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau).