Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 维

Cách viết chữ 维 wéi

Nghĩa tiếng Việt
giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau
Pinyin
wéi
Số nét
11 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 维 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 维

Chữ 维 nghĩa là gì?

Chữ 维 (wéi) có nghĩa tiếng Việt là "giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau".

Chữ 维 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 维 có pinyin là wéi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 维 có bao nhiêu nét?

Chữ 维 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4