Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 4 › 维
Chữ 维 (wéi) có nghĩa tiếng Việt là "giữ gìn, duy trì, gắn kết với nhau".
Chữ 维 có pinyin là wéi. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 维 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.