Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 性能
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 性能 (xìngnéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chức năng; hiệu suất; hành vi", âm Hán-Việt là TÍNH NĂNG.
Từ 性能 có pinyin là xìngnéng (Hán-Việt: TÍNH NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 性能 được tạo thành từ 2 chữ: 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính); 能 (néng: Có thể).