Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 性能

Từ ghép: 性能 xìngnéng

性能
Nghĩa tiếng Việt
Chức năng; hiệu suất; hành vi
Âm Hán-Việt
TÍNH NĂNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 性能

Từ 性能 nghĩa là gì?

Từ ghép 性能 (xìngnéng) có nghĩa tiếng Việt là "Chức năng; hiệu suất; hành vi", âm Hán-Việt là TÍNH NĂNG.

Từ 性能 đọc pinyin như thế nào?

Từ 性能 có pinyin là xìngnéng (Hán-Việt: TÍNH NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 性能 gồm những chữ Hán nào?

Từ 性能 được tạo thành từ 2 chữ: 性 (xìng: Tính: bản tính; giới tính); 能 (néng: Có thể).

Nguồn dữ liệu