Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 总体
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 总体 (zǒngtǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Hoàn toàn / tổng thể / tổng / toàn bộ / dân số (thống kê)", âm Hán-Việt là TỔNG THỂ.
Từ 总体 có pinyin là zǒngtǐ (Hán-Việt: TỔNG THỂ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 总体 được tạo thành từ 2 chữ: 总 (zǒng: Tổng: tổng cộng; luôn luôn); 体 (tǐ: Thể chất, thân thể).