Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 总共

Từ ghép: 总共 zǒnggòng

总共
Nghĩa tiếng Việt
Tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số
Âm Hán-Việt
TỔNG CỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 总共

Từ 总共 nghĩa là gì?

Từ ghép 总共 (zǒnggòng) có nghĩa tiếng Việt là "Tổng cộng; tổng kết; tổng cộng lại; tổng số", âm Hán-Việt là TỔNG CỘNG.

Từ 总共 đọc pinyin như thế nào?

Từ 总共 có pinyin là zǒnggòng (Hán-Việt: TỔNG CỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 总共 gồm những chữ Hán nào?

Từ 总共 được tạo thành từ 2 chữ: 总 (zǒng: Tổng: tổng cộng; luôn luôn); 共 (gòng: Chung, tổng cộng).

Nguồn dữ liệu