Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 恶心

Từ ghép: 恶心 èxīn

恶心
Nghĩa tiếng Việt
Bad habit
Âm Hán-Việt
ÁC TÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 恶心

Từ 恶心 nghĩa là gì?

Từ ghép 恶心 (èxīn) có nghĩa tiếng Việt là "Bad habit", âm Hán-Việt là ÁC TÂM.

Từ 恶心 đọc pinyin như thế nào?

Từ 恶心 có pinyin là èxīn (Hán-Việt: ÁC TÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 恶心 gồm những chữ Hán nào?

Từ 恶心 được tạo thành từ 2 chữ: 恶 (è: Ác: xấu xa, độc ác); 心 (xīn: Tim, tâm trí).

Nguồn dữ liệu