Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 患者

Từ ghép: 患者 huànzhě

患者
Nghĩa tiếng Việt
Bệnh nhân; người chịu bệnh
Âm Hán-Việt
HOẠN GIẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 患者

Từ 患者 nghĩa là gì?

Từ ghép 患者 (huànzhě) có nghĩa tiếng Việt là "Bệnh nhân; người chịu bệnh", âm Hán-Việt là HOẠN GIẢ.

Từ 患者 đọc pinyin như thế nào?

Từ 患者 có pinyin là huànzhě (Hán-Việt: HOẠN GIẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 患者 gồm những chữ Hán nào?

Từ 患者 được tạo thành từ 2 chữ: 患 (huàn: Hoạn: bị); 者 (zhě: Giả: người, kẻ (hậu tố)).

Nguồn dữ liệu