Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 情绪
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 情绪 (qíngxù) có nghĩa tiếng Việt là "Tâm trạng / trạng thái tinh thần / dễ xúc động / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là TÌNH TỰ.
Từ 情绪 có pinyin là qíngxù (Hán-Việt: TÌNH TỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 情绪 được tạo thành từ 2 chữ: 情 (qíng: Tình: tình cảm; tình hình); 绪 (xù: trạng thái tinh thần;).