Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 想象

Từ ghép: 想象 xiǎngxiàng

想象
Nghĩa tiếng Việt
Tưởng tượng; hình dung / trí tưởng tượng
Âm Hán-Việt
TƯỞNG TƯỢNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 想象

Từ 想象 nghĩa là gì?

Từ ghép 想象 (xiǎngxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Tưởng tượng; hình dung / trí tưởng tượng", âm Hán-Việt là TƯỞNG TƯỢNG.

Từ 想象 đọc pinyin như thế nào?

Từ 想象 có pinyin là xiǎngxiàng (Hán-Việt: TƯỞNG TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 想象 gồm những chữ Hán nào?

Từ 想象 được tạo thành từ 2 chữ: 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ); 象 (xiàng: voi / LT:隻|只 / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước).

Nguồn dữ liệu