Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 想象
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 想象 (xiǎngxiàng) có nghĩa tiếng Việt là "Tưởng tượng; hình dung / trí tưởng tượng", âm Hán-Việt là TƯỞNG TƯỢNG.
Từ 想象 có pinyin là xiǎngxiàng (Hán-Việt: TƯỞNG TƯỢNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 想象 được tạo thành từ 2 chữ: 想 (xiǎng: Muốn, nghĩ); 象 (xiàng: voi / LT:隻|只 / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước).