Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 意思

Từ ghép: 意思 yìsi

意思
Nghĩa tiếng Việt
Ý tưởng / ý kiến / nghĩa / ước nguyện / mong muốn / hứng thú / vui / lòng biết ơn, tình cảm, v.v. / LT:個|个[ge4] / tặng như một biểu thị nhỏ / làm gì đó như một cử chỉ thiện chí, v.v.
Âm Hán-Việt
Ý TƯ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.