Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 感动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 感动 (gǎndòng) có nghĩa tiếng Việt là "Làm cảm động / chạm đến (cảm xúc của ai đó) / cảm động", âm Hán-Việt là CẢM ĐỘNG.
Từ 感动 có pinyin là gǎndòng (Hán-Việt: CẢM ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 感动 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 动 (dòng: Động, di chuyển).