Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 感动

Từ ghép: 感动 gǎndòng

感动
Nghĩa tiếng Việt
Làm cảm động / chạm đến (cảm xúc của ai đó) / cảm động
Âm Hán-Việt
CẢM ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 感动

Từ 感动 nghĩa là gì?

Từ ghép 感动 (gǎndòng) có nghĩa tiếng Việt là "Làm cảm động / chạm đến (cảm xúc của ai đó) / cảm động", âm Hán-Việt là CẢM ĐỘNG.

Từ 感动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 感动 có pinyin là gǎndòng (Hán-Việt: CẢM ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 感动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 感动 được tạo thành từ 2 chữ: 感 (gǎn: Cảm xúc, cảm tạ); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu