Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 成本

Từ ghép: 成本 chéngběn

成本
Nghĩa tiếng Việt
Chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)
Âm Hán-Việt
THÀNH BẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 成本

Từ 成本 nghĩa là gì?

Từ ghép 成本 (chéngběn) có nghĩa tiếng Việt là "Chi phí (sản xuất, chế tạo, v.v.)", âm Hán-Việt là THÀNH BẢN.

Từ 成本 đọc pinyin như thế nào?

Từ 成本 có pinyin là chéngběn (Hán-Việt: THÀNH BẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 成本 gồm những chữ Hán nào?

Từ 成本 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 本 (běn: Quyển, gốc).

Nguồn dữ liệu