Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 成果
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 成果 (chéngguǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Kết quả / thành tựu / thu được / lợi nhuận / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THÀNH QUẢ.
Từ 成果 có pinyin là chéngguǒ (Hán-Việt: THÀNH QUẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 成果 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 果 (guǒ: Quả, Kết quả).