Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 成语
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 成语 (chéngyǔ) có nghĩa tiếng Việt là "Thành ngữ tiếng Trung, thường gồm 4 chữ, thường ám chỉ một câu chuyện hoặc trích dẫn lịch sử; tục ngữ; cách ngôn; châm ngôn; ngạn ngữ / LT:條|条[tiao2],本[ben3],句[ju4]", âm Hán-Việt là THÀNH NGỮ.
Từ 成语 có pinyin là chéngyǔ (Hán-Việt: THÀNH NGỮ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 成语 được tạo thành từ 2 chữ: 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành); 语 (yǔ: Ngôn ngữ).