Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 所在

Từ ghép: 所在 suǒzài

所在
Nghĩa tiếng Việt
Nơi / chỗ / (sau danh từ) nơi mà nó nằm
Âm Hán-Việt
SỠ TẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 所在

Từ 所在 nghĩa là gì?

Từ ghép 所在 (suǒzài) có nghĩa tiếng Việt là "Nơi / chỗ / (sau danh từ) nơi mà nó nằm", âm Hán-Việt là SỠ TẠI.

Từ 所在 đọc pinyin như thế nào?

Từ 所在 có pinyin là suǒzài (Hán-Việt: SỠ TẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 所在 gồm những chữ Hán nào?

Từ 所在 được tạo thành từ 2 chữ: 所 (suǒ: Nơi chốn, nên); 在 (zài: Ở, đang).

Nguồn dữ liệu