Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 扇子

Từ ghép: 扇子 shànzi

扇子
Nghĩa tiếng Việt
Cái quạt / LT: 把[ba3]
Âm Hán-Việt
PHIẾN TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 扇子

Từ 扇子 nghĩa là gì?

Từ ghép 扇子 (shànzi) có nghĩa tiếng Việt là "Cái quạt / LT: 把[ba3]", âm Hán-Việt là PHIẾN TÍ.

Từ 扇子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 扇子 có pinyin là shànzi (Hán-Việt: PHIẾN TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 扇子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 扇子 được tạo thành từ 2 chữ: 扇 (shān: Phiến: quạt); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu