Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 打印机

Từ ghép: 打印机 dǎyìnjī

打印机
Nghĩa tiếng Việt
Máy in
Âm Hán-Việt
ĐẢ ẤN CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打印机

Từ 打印机 nghĩa là gì?

Từ ghép 打印机 (dǎyìnjī) có nghĩa tiếng Việt là "Máy in", âm Hán-Việt là ĐẢ ẤN CƠ.

Từ 打印机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打印机 có pinyin là dǎyìnjī (Hán-Việt: ĐẢ ẤN CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打印机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打印机 được tạo thành từ 3 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu