Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 打开

Từ ghép: 打开 dǎkāi

打开
Nghĩa tiếng Việt
Mở / cho xem (vé) / bật lên / kích hoạt
Âm Hán-Việt
ĐẢ KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打开

Từ 打开 nghĩa là gì?

Từ ghép 打开 (dǎkāi) có nghĩa tiếng Việt là "Mở / cho xem (vé) / bật lên / kích hoạt", âm Hán-Việt là ĐẢ KHAI.

Từ 打开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打开 có pinyin là dǎkāi (Hán-Việt: ĐẢ KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打开 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu