Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 打扫

Từ ghép: 打扫 dǎsǎo

打扫
Nghĩa tiếng Việt
Dọn dẹp / quét
Âm Hán-Việt
ĐẢ TẢO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打扫

Từ 打扫 nghĩa là gì?

Từ ghép 打扫 (dǎsǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Dọn dẹp / quét", âm Hán-Việt là ĐẢ TẢO.

Từ 打扫 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打扫 có pinyin là dǎsǎo (Hán-Việt: ĐẢ TẢO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打扫 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打扫 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 扫 (sǎo: Quét dọn).

Nguồn dữ liệu