Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 打折

Từ ghép: 打折 dǎzhé

打折
Nghĩa tiếng Việt
Giảm giá
Âm Hán-Việt
ĐẢ CHIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打折

Từ 打折 nghĩa là gì?

Từ ghép 打折 (dǎzhé) có nghĩa tiếng Việt là "Giảm giá", âm Hán-Việt là ĐẢ CHIẾT.

Từ 打折 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打折 có pinyin là dǎzhé (Hán-Việt: ĐẢ CHIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打折 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打折 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 折 (zhé: Chiết: gấp, bẻ gãy; chiết khấu).

Nguồn dữ liệu