Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 打断

Từ ghép: 打断 dǎduàn

打断
Nghĩa tiếng Việt
Gián đoạn / ngắt lời / bẻ gãy / bẻ gãy (xương)
Âm Hán-Việt
ĐẢ ĐOẠN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打断

Từ 打断 nghĩa là gì?

Từ ghép 打断 (dǎduàn) có nghĩa tiếng Việt là "Gián đoạn / ngắt lời / bẻ gãy / bẻ gãy (xương)", âm Hán-Việt là ĐẢ ĐOẠN.

Từ 打断 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打断 có pinyin là dǎduàn (Hán-Việt: ĐẢ ĐOẠN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打断 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打断 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 断 (duàn: Đứt gãy, quyết đoán).

Nguồn dữ liệu