Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 打架

Từ ghép: 打架 dǎjià

打架
Nghĩa tiếng Việt
Đánh nhau / ẩu đả / xô xát / LT:場|场[chang2]
Âm Hán-Việt
ĐẢ GIÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打架

Từ 打架 nghĩa là gì?

Từ ghép 打架 (dǎjià) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh nhau / ẩu đả / xô xát / LT:場|场[chang2]", âm Hán-Việt là ĐẢ GIÁ.

Từ 打架 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打架 có pinyin là dǎjià (Hán-Việt: ĐẢ GIÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打架 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打架 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 架 (jià: Giá đỡ, chiếc (lượng từ máy bay)).

Nguồn dữ liệu