Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 打牌

Từ ghép: 打牌 dǎpái

打牌
Nghĩa tiếng Việt
Chơi mạt chược hoặc bài
Âm Hán-Việt
ĐẢ BÀI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打牌

Từ 打牌 nghĩa là gì?

Từ ghép 打牌 (dǎpái) có nghĩa tiếng Việt là "Chơi mạt chược hoặc bài", âm Hán-Việt là ĐẢ BÀI.

Từ 打牌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打牌 có pinyin là dǎpái (Hán-Việt: ĐẢ BÀI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打牌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打牌 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu).

Nguồn dữ liệu