Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 打败

Từ ghép: 打败 dǎbài

打败
Nghĩa tiếng Việt
Đánh bại / chế ngự / đánh thắng / bị đánh bại
Âm Hán-Việt
ĐẢ BẠI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打败

Từ 打败 nghĩa là gì?

Từ ghép 打败 (dǎbài) có nghĩa tiếng Việt là "Đánh bại / chế ngự / đánh thắng / bị đánh bại", âm Hán-Việt là ĐẢ BẠI.

Từ 打败 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打败 có pinyin là dǎbài (Hán-Việt: ĐẢ BẠI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打败 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打败 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 败 (bài: Thất bại, thua cuộc).

Nguồn dữ liệu