Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 打针

Từ ghép: 打针 dǎzhēn

打针
Nghĩa tiếng Việt
Tiêm hoặc được tiêm
Âm Hán-Việt
ĐẢ CHÂM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 打针

Từ 打针 nghĩa là gì?

Từ ghép 打针 (dǎzhēn) có nghĩa tiếng Việt là "Tiêm hoặc được tiêm", âm Hán-Việt là ĐẢ CHÂM.

Từ 打针 đọc pinyin như thế nào?

Từ 打针 có pinyin là dǎzhēn (Hán-Việt: ĐẢ CHÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 打针 gồm những chữ Hán nào?

Từ 打针 được tạo thành từ 2 chữ: 打 (dǎ: Đánh, gọi); 针 (zhēn: Châm: kim, cây kim).

Nguồn dữ liệu