Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 承认
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 承认 (chéngrèn) có nghĩa tiếng Việt là "Thừa nhận / thú nhận / công nhận / sự công nhận (ngoại giao, nghệ thuật, v.v.)", âm Hán-Việt là THỪA NHẬN.
Từ 承认 có pinyin là chéngrèn (Hán-Việt: THỪA NHẬN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 承认 được tạo thành từ 2 chữ: 承 (chéng: họ / Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 xuất thân từ Thần Nông 神農|神农 Thần Nông); 认 (rèn: Nhận).