Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 技能
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 技能 (jìnéng) có nghĩa tiếng Việt là "Khả năng kỹ thuật / kỹ năng", âm Hán-Việt là KĨ NĂNG.
Từ 技能 có pinyin là jìnéng (Hán-Việt: KĨ NĂNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 技能 được tạo thành từ 2 chữ: 技 (jì: kĩ: kỹ năng); 能 (néng: Có thể).