Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 报警
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 报警 (bàojǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Báo động / báo cảnh sát", âm Hán-Việt là BÁO KHỂNH.
Từ 报警 có pinyin là bàojǐng (Hán-Việt: BÁO KHỂNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 报警 được tạo thành từ 2 chữ: 报 (bào: Báo chí, báo cáo); 警 (jǐng: báo động / cảnh báo / cảnh sát).