Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 抽奖

Từ ghép: 抽奖 chōujiǎng

抽奖
Nghĩa tiếng Việt
Rút thăm trúng thưởng / xổ số / quay số trúng thưởng
Âm Hán-Việt
TRỪU THƯỞNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 抽奖

Từ 抽奖 nghĩa là gì?

Từ ghép 抽奖 (chōujiǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Rút thăm trúng thưởng / xổ số / quay số trúng thưởng", âm Hán-Việt là TRỪU THƯỞNG.

Từ 抽奖 đọc pinyin như thế nào?

Từ 抽奖 có pinyin là chōujiǎng (Hán-Việt: TRỪU THƯỞNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 抽奖 gồm những chữ Hán nào?

Từ 抽奖 được tạo thành từ 2 chữ: 抽 (chōu: Rút ra, hút (thuốc)); 奖 (jiǎng: Tưởng: giải thưởng, khen thưởng).

Nguồn dữ liệu